Thủ tục nhập khẩu máy phát điện cũ

Máy phát điện nhập khẩu được đánh giá cao về chất lượng và mức độ bền bỉ của máy móc, thiết bị. Ngoài ra, để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo máy phát điện hoạt động tốt nên nhiều cá nhân, tổ chức nhập khẩu máy phát điện cũ đã được giám định đạt chuẩn theo quy định của Bộ, ban Ngành. Vì vậy, nhu cầu nhập khẩu đối với máy phát điện đã qua sử dụng cũng trở nên phổ biến. Thế nhưng không phải ai đều nắm rõ thủ tục nhập khẩu máy phát điện cũ, do đó trong bài viết này Expander Logistics sẽ chia sẻ đến Quý bạn đọc những thông tin hữu ích về máy phát điện nhập khẩu này nhé!

thủ tục nhập khẩu máy phát điện

Vì sao nhu cầu nhập khẩu máy phát điện ngày càng tăng?

Máy phát điện là thiết bị có chức năng biến đổi cơ năng thành điện năng để sử dụng dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Hiện nay, nước ta chủ yếu nhập khẩu máy phát điện từ các nước Mỹ (Cummins), Perkins (Châu Âu), Nhật Bản (Mitsubishi), Hyundai (Hàn Quốc), Yang Dong (Trung Quốc)…Hầu hết máy móc, thiết bị nhập khẩu từ các thương hiệu lớn nổi tiếng tại các quốc gia này để có ưu điểm là chất lượng tốt, tuổi thọ dài, có mức độ bền bỉ cao. Các loại máy cũng rất đa dạng về giá thành, công dụng và mục đích sử dụng.

Thủ tục nhập khẩu máy phát điện cũ hoặc mới 100% nhìn chung không quá phức tạp nhưng do đây là mặt hàng có trọng lượng nặng nên khi vận chuyển cần phải sử dụng thiết bị chuyên dụng để bốc xếp, nâng hạ hàng ra khỏi container/xe tải. Chính vì thế, để đảm bảo sự thuận tiện và an toàn trong quá trình vận chuyển hàng hoá, doanh nghiệp có thể xem xét sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu chuyên nghiệp, đáng tin cậy.

Những lý do mà bạn nên chọn Expander Logistics

Expander Logistics sở hữu nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực logistics, giúp khách hàng tìm ra các giải pháp vận chuyển tối ưu và cung cấp dịch vụ uỷ thác nhập khẩu uy tín, chất lượng.

Xử lý hiệu quả các vấn đề phát sinh, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7 nhằm đảm bảo chất lượng, tính nguyên vẹn cho lô hàng

Đảm bảo đúng tiến độ thông quan hàng hóa, đưa hàng về kho của khách hàng đúng thời gian cam kết trên hợp đồng

Chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ, thông tin đồng bộ và chính xác giúp hạn chế tối đa các rủi ro ngoài ý muốn

thủ tục nhập khẩu máy phát điện

Chính sách nhập khẩu máy phát điện

Để thực hiện đúng thủ tục nhập khẩu máy phát điện, doanh nghiệp cần nắm rõ các chính sách, quy định nhập khẩu. Các văn bản pháp lý có liên quan bao gồm:

Căn cứ vào Nghị định 69/2018/NĐ-CP, máy phát điện cũ và mới chưa qua sử dụng không thuộc danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu vào Việt Nam.

Thông tư 14/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn phân loại hàng hoá, phân tích hàng hoá để kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm đối với hàng xuất nhập khẩu.

Căn cứ vào Điều 24 Nghị định 08/2015/NĐ-CP có nêu rõ về biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục thông quan hàng hóa, kiểm tra, giám sát Hải quan.

Tuy nhiên, đối với máy phát điện đã qua sử dụng, khi nhập khẩu thì cá nhân, tổ chức phải làm giám định máy móc, thiết bị trước khi nhập khẩu. Nếu máy phát điện đạt tiêu chuẩn giám định thì mới được phép thông quan. Do các mặt hàng máy móc, thiết bị cũ qua sử dụng được cơ quan Hải quan kiểm soát rất chặt chẽ nhằm ngăn chặn tình trạng thải phế liệu ra môi trường gây ô nhiễm.

thủ tục nhập khẩu máy phát điện

Mã HS máy phát điện

Để xác định đúng các thủ tục, giấy tờ cần làm cho lô hàng nhập khẩu, trước tiên cần xác định mã HS chi tiết gồm 6-8 số. Cụ thể, máy phát điện thuộc chương 85, nhóm 8501. Dưới đây là một số mã HS được áp dụng cho các loại máy phát điện như sau:

Mã HSMô tả hàng hoáThuế NK thông thườngThuế NK ưu đãi
8501Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)  
850110– Động cơ có công suất không quá 37,5 W:  
 – – Động cơ một chiều:  
 – – – Động cơ bước:  
85011021– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85011022– – – – Loại khác, công suất không quá 5 W37.525
85011029– – – – Loại khác37.525
85011030– – – Động cơ hướng trục (SEN)1510
 – – – Loại khác:  
85011041– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85011049– – – – Loại khác37.525
 – – Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):  
 – – – Động cơ bước:  
85011051– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85011059– – – – Loại khác37.525
85011060– – – Động cơ hướng trục (SEN)1510
 – – – Loại khác:  
85011091– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85011099– – – – Loại khác37.525
850120– Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:  
 – – Công suất không quá 1 kW:  
85012012– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85012019– – – Loại khác22.515
 – – Công suất trên 1 kW:  
85012021– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85012029– – – Loại khác22.515
 – Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:  
850131– – Công suất không quá 750 W:  
85013130– – – Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85013160– – – Động cơ dùng cho xe của Chương 873020
85013170– – – Động cơ khác3020
85013180– – – Máy phát điện3020
850132– – Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:  
 – – – Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:  
85013221– – – – Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85013224– – – – Động cơ dùng cho xe của Chương 871510
85013225– – – – Động cơ khác1510
85013226– – – – Máy phát điện1510
 – – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:  
85013231– – – – Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.504.53
85013232– – – – Động cơ khác7.55
85013233– – – – Máy phát điện7.55
850133– – Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:  
85013310– – – Loại dùng cho xe của Chương 8750
85013390– – – Loại khác50
85013400– – Công suất trên 375 kW50
850140– Động cơ xoay chiều khác, một pha:   
 – – Công suất không quá 1 kW:  
85014011– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85014019– – – Loại khác3020
 – – Công suất trên 1 kW:  
85014021– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85014029– – – Loại khác3020
 – Động cơ xoay chiều khác, đa pha:  
850151– – Công suất không quá 750 W:  
85015111– – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85015119– – – Loại khác22.515
850152– – Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:  
 – – – Công suất không quá 1 kW:  
85015211– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85015212– – – – Loại dùng cho xe của Chương 871510
85015219– – – – Loại khác1510
 – – – Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:  
85015221– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.164.53
85015222– – – – Loại dùng cho xe của Chương 871510
85015229– – – – Loại khác1510
 – – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:  
85015231– – – – Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.5050
85015232– – – – Loại dùng cho xe của Chương 8750
85015239– – – – Loại khác50
850153– – Công suất trên 75 kW:  
85015310– – – Loại dùng cho xe của Chương 8750
85015390– – – Loại khác50
 – Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:  
850161– – Công suất không quá 75 kVA:  
85016110– – – Công suất không quá 12,5 kVA3020
85016120– – – Công suất trên 12,5 kVA3020
850162– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:  
85016210– – – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA10.57
85016220– – – Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA10.57
85016300– – Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA50
85016400– – Công suất trên 750 kVA50
 – Máy phát quang điện một chiều:  
85017100– – Công suất không quá 50 W3020
850172– – Công suất trên 50 W:  
85017210– – – Công suất không quá 750 W3020
85017220– – – Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW1510
85017230– – – Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW7.55
85017240– – – Công suất trên 75 kW50
850180– Máy phát quang điện xoay chiều:  
85018010– – Công suất không quá 75 kVA3020
85018020– – Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA10.57
85018030– – Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA50
85018040– – Công suất trên 750 kVA50

Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật, giám định tại Cục kiểm định hải quan là căn cứ để doanh nghiệp áp mã HS cho máy phát điện nhập khẩu. 

Trong trường hợp lô hàng được cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O thì sẽ được hưởng mức thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt với mức thuế suất 0%. Bên cạnh đó, doanh nghiệp cũng cần phải đóng khoản thuế VAT là 10%.

Thủ tục nhập khẩu máy phát điện

1. Chuẩn bị hồ sơ

Trước tiên, để quá trình làm thủ tục nhập khẩu máy phát điện diễn ra thuận lợi, nhanh chóng thì người nhập khẩu cần chuẩn bị bộ hồ sơ đầy đủ các giấy tờ, thông tin chính xác và đồng bộ với nhau. Bộ hồ sơ gồm:

  • Tờ khai Hải quan
  • Hợp đồng thương mại
  • Hoá đơn thương mại
  • Phiếu đóng gói hàng hoá
  • Vận đơn
  • Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có)
  • Catalogue (nếu có)

2. Khai báo Hải quan điện tử

Người nhập khẩu đăng nhập vào phần mềm VNACCS để tiến hành khai báo thông tin lô hàng. Lúc này, người dùng cần điền đúng các thông tin hàng hóa, nếu có bất kỳ sai sót nào thì người khai báo tờ khai phải điều chỉnh, bổ sung ngay lập tức. Tuy nhiên, điều này sẽ kéo dài thời gian lưu kho, lưu bãi hàng hoá dẫn đến tốn kém nhiều chi phí không đáng có.

3. Thông quan hàng hoá 

Sau khi khai báo xong, doanh nghiệp sẽ nhận được kết quả phân luồng hàng hoá. Tuỳ thuộc vào loại phân luồng xanh, vàng, đỏ mà đơn vị đó có cần thực hiện các bước tiếp theo như kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hoá hay không.

4. Đóng thuế và kéo hàng về kho

Đến đây coi như đã hoàn tất các giấy tờ, hồ sơ thủ tục nhập khẩu máy phát điện. Lúc này, doanh nghiệp chỉ cần đóng thuế tương ứng với giá trị lô hàng và điều phối phương tiện chở hàng về kho để bảo quản.

thủ tục nhập khẩu máy phát điện

Thông qua những thông tin mà Expander Logistics chia sẻ về thủ tục nhập khẩu máy phát điện, chúng tôi hy vọng rằng bài viết này sẽ hữu ích đối với Quý khách hàng. Nếu bài viết còn tồn tại những thiếu sót, Quý khách đừng ngần ngại mà hãy để lại phản hồi cho chúng tôi để Expander Logistics có thể hoàn thiện bài viết tốt hơn.

Thông tin liên hệ

Công ty EXPANDER Logistics

Mr. Kenny Pham

Tel/Zalo: 0967013690

Địa chỉ: 146, Đường 16, Khu đô thị Vạn Phúc, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

Facebook: https://www.facebook.com/expanderlogisticsvn

Website: https://www.expanderlogistics.com

Bài viết liên quan:

Thủ tục nhập khẩu nước hoa

Thủ tục nhập khẩu máy khắc laser

Thủ tục nhập khẩu camera giám sát

Thủ tục nhập khẩu máy tính xách tay

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top